Nghĩ đến trước tiên lựa chọn đầu tiên !

Loading...

Tìm kiếm

Southmed - Thiết Bị Y Tế

Máy phân tích sinh hoá tự động an toàn XL200

Giá bán:
Liên hệ
Giảm giá:
Mã sản phẩm:
SKU-1685281785358
Tình trạng:
Còn hàng
Thương hiệu:
Erba
  • Chia sẻ qua viber bài: Máy phân tích sinh hoá tự động an toàn XL200
  • Chia sẻ qua reddit bài:Máy phân tích sinh hoá tự động an toàn XL200
Buy
 

 

                             MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN

MODEL: XL-200

 HÃNG SẢN XUẤT: ERBA – Transasia

NƯỚC SX: ẤN ĐỘ

 

  1. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
  • Là loại để bàn
  • Dễ vận hành
  • Chuẩn xác và chính xác
  • Tiết kiệm hóa chất
  • Hệ thống rửa lắp đặt trên mặt máy
  • Hệ thống làm lạnh hóa chất trên mặt máy
  • Hút hóa chất tự động
  • Tự động pha loãng tự động chạy lại
  • Tùy chọn bộ điện giải với thông số Na+, K+, Cl-, Li+
  • Chạy mẫu cấp cứu
  • Hệ thống mở
  • Dải xét nghiệm rộng
  • QC với đồ thị L.J và Multiple rules
  • Hút và phân phối hóa chất bệnh phẩm tự động

XL200 tự động hút và phân phối hóa chất tự động bằng cánh tay robot đảm bảo độ chính xác với thể tích hút 2µl - 300 µl với bước điều chỉnh 0.2 µl

Kim hút với bộ cảm biến chất lỏng xác định mức chất lỏng  trong lọ.

Cảm biến va chạm theo chiều ngang để bảo vệ kim hút tăng thời gian sử dụng.

  • Chương trình trộn hóa chất bệnh phẩm thông minh

Kim khuấy với 3 tốc độ trộn có thể lựa chọn đảm bảo trộn đều hỗn hợp.

Đảm bảo kết quả chính xác khi đo các xét nghiệm miễn dịch độ đục.

Trạm rửa tách biệt để đảm bảo độ chính xác cao

  • Tiết kiệm thông minh

Thể tích hút hóa chất tối thiểu 180 µl

XL200 được trang bị các cuvet thủy tinh cứng sử dụng vĩnh viễn.

QC với multiple rules

XL200 có chương trình QC với đồ thị L.J theo luật Multiple rules.

  • Giàn rửa trên máy

Giàn rửa 8 giai đoạn đảm bảo làm sạch và khô hoàn toàn.

Hỗn hợp phản ứng chứa mẫu bệnh phẩm được xem là chất thải sinh học thải tách biệt và chứa trong bình chứa chất thải sinh hoặc riêng biệt.

  • Khay bệnh phẩm linh hoạt

 Tiện lợi trong việc tải mẫu với loại ống 5ml, 7 ml, 10ml và cup bệnh phẩm. Tất cả 39 vị trí có thể dùng cho chạy trắng(blank)/bệnh phẩm/ chất chuẩn(calibrator)/kiểm tra (control)/mẫu cấp cứu.

Tùy chọn đầu đọc barcode giúp vận hành đơn giản và thân thiện, tăng hiệu quả làm việc của kỹ thuật viên.

  • Khay hóa chất

Có 50 vị trí làm lạnh, có thể chọn loại ống 50ml, 20 ml, 5ml

  • Chuẩn

Với xét nghiệm miễn dịch đo độ đục có thể chuẩn lên tới 10 mức

Lưu trữ thông tin chuẩn (calibrator): đường chuẩn, thời gian chuẩn

Đường phản ứng

Đồ thị phản ứng được theo dõi và ghi lại và xem trực tiếp.

Mỗi đường phản ứng được lưu lại có độ hấp thụ của bước song sơ cấp và thứ cấp.

 

  1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Tốc độ phân tích: Hơn 200 Mẫu/Giờ với chế độ sinh hóa, 400 Mẫu/Giờ với chế độ phân tích Điện giải. (lựa chọn : Na,K,Cl,Li)
  • Thiết kế hệ thống : Riêng biệt, hệ hóa chất mở, hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên  cùng với chế độ ưu tiên cho bệnh nhân trong trường hợp cấp cứu .
  • Số xét nghiệm trên khay : lên tới  50 + 4 ISE
  • Mẫu bệnh phẩm : Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, loại khác.
  • Thông số lập trình : Không giới hạn
  • Phương pháp phân tích : 1- Point ,2- Point , Rate-A, Rate-B , Direct Potentiometry
  • Hiệu chuẩn : Tuyến tính, phi tuyến tính và đa điểm ( Linear, Non-Linear, Multipoint )
  • Quang kế : Quang kế tĩnh.
  • Dải hấp thụ : 0 – 2.5 .
  • Nguồn ánh sáng : Halogen lamp
  • Quang học : 8 kính lọc :340,405,505,546,578,600, 660,700nm
  • Dò tìm : 8 đèn diod bán dẫn.
  • Số lượng mẫu thử : 39 vị trí thường xuyên cho sample, Blank,Calibration ,Standards và  ISE ,
  • Số lượng hóa chất  : 50 vị trí đặt chai  hóa chất được  bảo quản lạnh  lựa chon thể tích : 50ml , 20ml ,5ml
  • Kiểm tra chất lượng : L.J .đồ thị và Multiple rules.
  • Khay phản ứng : 45 Cuvettes bằng thủy tinh .
  • Pha trộn hóa chất phản ứng : Bằng thìa khuấy với  3 tốc độ khác nhau
  • Hóa chất tiêu hao cho 1 xét nghiệm:    180 ul
  • Hệ thống rửa : 8 công đoạn bao gồm 6 vi trí  rửa , 2 công đoạn  sấy  khô
  • Pipette tự động  hút mẫu : 2-70 ul (có thể  điều chỉnh trong giá trị 0,2 ul)
  • Pipette tự động hút hóa chất : 10-300ul ( có thể điều chỉnh trong giá trị 1 ul)
  • Hệ thống :  Điều khiển bằng máy tính ngoài ,

                          Phần mềm Windows XP ,CPU –P4,

                          Ram   512 MB

                          HDD 40 GB

                          Máy in tất cả các loại máy in

Điện áp  sử dụng : AC 110V (+- 10% Tần số 60 Hz hay 220V+-10% Tần số 50 Hz .

Kích thước ; 810mm(W) x800 mm (D) x600 mm(H) .              

 

sản phẩm liên quan

DANH MỤC

Loading...

Dịch vụ điều trị

Loading...
Banner sidebar

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Tổng lượt truy cập: 0
  • Trong ngày: 0
  • Đang trực tuyến: 0
  • Trong tuần: 0
  • Trong tháng: 0